Thép lục giác
Thép lục giác hay còn gọi là thép lục lăng : lục giác C40,C45,A36,S45C,S48C,Q195,Q345B,
S235JR,S275JR,SCr440,SCr420,SCM435,34CrMo4,
20Cr,30Cr,35Cr,40Cr,16Mn,304,316,10#,20#,45#, …
Thép lục giác hay còn gọi là thép lục lăng : lục giác C40,C45,A36,S45C,S48C,Q195,Q345B,
S235JR,S275JR,SCr440,SCr420,SCM435,34CrMo4,
20Cr,30Cr,35Cr,40Cr,16Mn,304,316,10#,20#,45#, …